MỜI BẠN!
NGÀY HÔM NAY
KSCL HỌC KÌ II(TOÁN 7)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:20' 20-04-2013
Dung lượng: 25.3 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:20' 20-04-2013
Dung lượng: 25.3 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
kiểm tra Học kỳ II
Môn: Toán 7 (thời gian 90 phút)
Đề bài
Câu 1: (2 điểm) Cho
a) Rút gọn A và tìm bậc của A.
b) Tính giá trị của A với x = -1, y = 2
Câu 2: (1,5 điểm) Điểm kiểm tra học kỳ môn toán của học sinh một lớp 7 cho ở bảng sau:
Điểm (x)
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số (n)
2
3
3
8
5
5
3
1
N = 30
a) Tìm số trung bình cộng điểm kiểm tra của lớp đó?
b) Tìm mốt của dấu hiệu?
Câu 3: (3điểm) Cho hai đa thức:
P(x) = 11 – 2x3 + 4x4 + 5x – x4 – 2x
Q(x) = 2x4 – x + 4 – x3 + 3x – 5x4 + 3x3
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
b) Tính P(x) + Q(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức H(x) = P(x) + Q(x)
Câu 4: (3,5điểm) Cho tam giác ABC có AB = AC = 13cm , BC = 10cm; AM là trung tuyến.
a) Chứng minh: ABM = ACM.
b) Tính độ dài AM.
c) Gọi H là trực tâm của tam giác. Chứng minh 3 điểm A, H, M thẳng hàng.
Đáp án và biểu điêm
Câu
Đáp án
Điểm
1
a)
b) Tính giá trị A = 6
0.5đ
0.5đ
1đ
2
a) Tính
b) M0 = 6
1.0đ
0,5đ
3
a) P(x) = 11 - 2x3 + 4x4 + 5x - x4 - 2x
= 3x4 - 2x3 +3x + 11
Q(x) = 2x4 - x + 4 - x3 + 3x - 5x4 + 3x3
= - 3x4 +2x3 + 2x + 4
b) P(x) + Q(x) = 3x4 - 2x3 +3x + 11 - 3x4 +2x3 + 2x + 4 = 5x + 15
c) Có : H(x) = P(x) + Q(x) = 5x + 15
H(x) có nghiệm khi H(x) = 0
=> 5x + 15 = 0 => x = - 3
Vậy nghiệm của H(x) là x = -3
0,5đ
0,5đ
1,0đ
1,0đ
4
Vẽ hình, ghi gt – kl đúng .
a) Cm : ABM = ACM (c-c-c).
b) Theo a. ABM = ACM
ABM vuông tại M.
MB = MC = (ABM = ACM)
MB = 5cm.
áp dụng định lý pitago ABM vuông tại M ta có:
c) ABC cân tại A (AB = AC) nên đường trung tuyến AM đồng thời là đường cao. Do đó AM đi qua trực tâm H của ABC.
Vậy 3 điểm A, H, M thẳng hàng.
0,5đ
1,0đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
- sinh giải theo cách khác đúng vẫn chấm tương đương điểm.
Môn: Toán 7 (thời gian 90 phút)
Đề bài
Câu 1: (2 điểm) Cho
a) Rút gọn A và tìm bậc của A.
b) Tính giá trị của A với x = -1, y = 2
Câu 2: (1,5 điểm) Điểm kiểm tra học kỳ môn toán của học sinh một lớp 7 cho ở bảng sau:
Điểm (x)
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số (n)
2
3
3
8
5
5
3
1
N = 30
a) Tìm số trung bình cộng điểm kiểm tra của lớp đó?
b) Tìm mốt của dấu hiệu?
Câu 3: (3điểm) Cho hai đa thức:
P(x) = 11 – 2x3 + 4x4 + 5x – x4 – 2x
Q(x) = 2x4 – x + 4 – x3 + 3x – 5x4 + 3x3
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
b) Tính P(x) + Q(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức H(x) = P(x) + Q(x)
Câu 4: (3,5điểm) Cho tam giác ABC có AB = AC = 13cm , BC = 10cm; AM là trung tuyến.
a) Chứng minh: ABM = ACM.
b) Tính độ dài AM.
c) Gọi H là trực tâm của tam giác. Chứng minh 3 điểm A, H, M thẳng hàng.
Đáp án và biểu điêm
Câu
Đáp án
Điểm
1
a)
b) Tính giá trị A = 6
0.5đ
0.5đ
1đ
2
a) Tính
b) M0 = 6
1.0đ
0,5đ
3
a) P(x) = 11 - 2x3 + 4x4 + 5x - x4 - 2x
= 3x4 - 2x3 +3x + 11
Q(x) = 2x4 - x + 4 - x3 + 3x - 5x4 + 3x3
= - 3x4 +2x3 + 2x + 4
b) P(x) + Q(x) = 3x4 - 2x3 +3x + 11 - 3x4 +2x3 + 2x + 4 = 5x + 15
c) Có : H(x) = P(x) + Q(x) = 5x + 15
H(x) có nghiệm khi H(x) = 0
=> 5x + 15 = 0 => x = - 3
Vậy nghiệm của H(x) là x = -3
0,5đ
0,5đ
1,0đ
1,0đ
4
Vẽ hình, ghi gt – kl đúng .
a) Cm : ABM = ACM (c-c-c).
b) Theo a. ABM = ACM
ABM vuông tại M.
MB = MC = (ABM = ACM)
MB = 5cm.
áp dụng định lý pitago ABM vuông tại M ta có:
c) ABC cân tại A (AB = AC) nên đường trung tuyến AM đồng thời là đường cao. Do đó AM đi qua trực tâm H của ABC.
Vậy 3 điểm A, H, M thẳng hàng.
0,5đ
1,0đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
- sinh giải theo cách khác đúng vẫn chấm tương đương điểm.
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓










CHÀO ĐỒNG NGHIỆP! GHÉ THĂM VÀ CHÚNG MỪNG NĂM HỌC MỚI, THẮNG LỢI MỚI..MỜI ĐỒNG NGHIỆP GHÉ THĂM...
lehiep24 thăm cô, chúc cô mạnh khỏe